Khi thực hiện kê khai thuế trên Cổng Thuế điện tử hoặc Cổng Dịch vụ công, người nộp thuế cần lựa chọn đúng mã thủ tục hành chính tương ứng với từng loại hồ sơ. Việc sử dụng chính xác mã thủ tục hành chính nộp tờ khai thuế TNCN giúp hồ sơ được tiếp nhận nhanh chóng, tránh bị từ chối hoặc xử lý chậm. Bài viết dưới đây của FastCA sẽ cập nhật đầy đủ danh sách mã thủ tục hành chính nộp thuế TNCN mới nhất năm 2026 theo quy định hiện hành để bạn đọc tham khảo.
[Danh sách] Mã thủ tục hành chính nộp tờ khai thuế TNCN 2026
Để hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức chi trả thu nhập và cá nhân thực hiện kê khai thuế thuận lợi trong Quý II/2026, cơ quan thuế tiếp tục áp dụng hệ thống mã thủ tục hành chính được chuẩn hóa theo danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thuế do Bộ Tài chính công bố. Dưới đây là những mã thủ tục hành chính nộp tờ khai thuế TNCN được sử dụng phổ biến nhất hiện nay.
| Nhóm thủ tục | Tên thủ tục hành chính | Mã thủ tục hành chính |
| Thuế TNCN | Khai thuế giá trị gia tăng, thu nhập cá nhân phải nộp theo tháng tăng thêm so với số đã kê khai theo quý | 1.010950 |
| Thuế TNCN quý/tháng | Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền lương, tiền công | 2.002235 |
| Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công (bao gồm cả cá nhân nhận thưởng bằng cổ phiếu từ đơn vị sử dụng lao động) thuộc diện khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế | 2.002237 | |
| Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, chuyển nhượng chứng khoán, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng của cá nhân cư trú và không cư trú; thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn góp của cá nhân không cư trú | 1.008340 | |
| Thuế GTGT quý | Khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng | 1.007016 |
| Khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu | 1.007022 | |
| Khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ đối với hoạt động sản xuất kinh doanh | 1.007014 |
Mã thủ tục hành chính nộp tờ khai quyết toán thuế TNCN mới nhất hiện nay
Khi nộp tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (TNCN) qua Cổng dịch vụ công hoặc Hệ thống Thuế điện tử (eTax), người nộp thuế cần chọn đúng mã thủ tục hành chính (TTHC) theo quy định của Tổng cục Thuế để hồ sơ được phê duyệt nhanh chóng. Dưới đây là các mã TTHC quyết toán thuế TNCN mới nhất đang được áp dụng:
- Mã 1.008309: Áp dụng cho Tổ chức, Doanh nghiệp trả thu nhập nộp tờ khai quyết toán thuế TNCN chính thức (Mẫu 05/QTT-TNCN).
- Mã 1.008327: Áp dụng cho Tổ chức, Doanh nghiệp trả thu nhập khi cần nộp tờ khai bổ sung, điều chỉnh quyết toán thuế TNCN.
- Mã 2.002233: Áp dụng cho Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công trực tiếp khai quyết toán thuế hoặc nộp hồ sơ hoàn thuế với Cơ quan Thuế.
Xem ngay 219 Mã thủ tục hành chính lĩnh vực thuế – Cập nhật 2026
Người nộp thuế có thể xem đầy đủ danh mục 219 mã thủ tục hành chính lĩnh vực thuế theo Quyết định 1474/QĐ-BTC và các văn bản cập nhật năm 2026 tại file PDF chính thức do Bộ Tài chính công bố.
| STT | Mã | Tên thủ tục | Mức độ | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 3.000.087 | Điều chỉnh doanh thu và mức thuế khoán của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (Hộ khoán) | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 2 | 1.008.592 | Thông báo phương pháp trích khấu hao tài sản cố định | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 3 | 1.007.674 | Khai thay thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản tại Việt Nam | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 4 | 1.008.555 | Thông báo về việc ủy nhiệm lập biên lai thu tiền phí, lệ phí… | Cung cấp thông tin | Chi cục Thuế Đội thuế cấp huyện |
| 5 | 1.007.607 | Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với hộ gia đình, cá nhân kinh doanh | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 6 | 1.008.536 | Khai thuế TNCN đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ bất động sản tại nước ngoài | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 7 | 1.007.041 | Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh học | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 8 | 1.008.587 | Xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú của nước ngoài | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 9 | 1.007.695 | Khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 10 | 1.008.598 | Báo cáo APA thường niên | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 11 | 1.008.340 | Khai thuế TNCN từ đầu tư vốn, chuyển nhượng chứng khoán… | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 12 | 1.008.327 | Khai bổ sung hồ sơ khai thuế | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 13 | 1.008.344 | Khai thuế TNDN đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của nhà thầu nước ngoài | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 14 | 1.007.713 | Thông báo điều chỉnh thông tin tại thông báo phát hành biên lai | Toàn trình | Chi cục Thuế/Đội Thuế cấp huyện |
| 15 | 1.011.012 | Hoàn thuế theo Điều ước quốc tế khác | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 16 | 1.010.950 | Khai thuế GTGT, TNCN phải nộp theo tháng tăng thêm so với số đã khai theo quý | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 17 | 1.008.582 | Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định đối với Nhà thầu nước ngoài (hỗn hợp) | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 18 | 1.010.990 | Khai tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà từ Hợp đồng phân chia sản phẩm | Toàn trình | Cục Thuế |
| 19 | 1.010.992 | Khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà từ Hợp đồng phân chia sản phẩm | Toàn trình | Cục Thuế |
| 20 | 1.007.022 | Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên doanh thu | Toàn trình | Cục Thuế |
| 21 | 1.010.993 | Khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà từ Vietsovpetro tại Lô 09.1 | Toàn trình | Cục Thuế |
| 22 | 1.008.310 | Báo cáo tình hình sử dụng Biên lai thu phí, lệ phí | Toàn trình | Chi cục Thuế/ Đội Thuế; Cục Hải quan |
| 23 | 1.008.575 | Miễn, giảm thuế theo Hiệp định đối với vận động viên, nghệ sĩ nước ngoài | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 24 | 1.007.033 | Tiêu huỷ hoá đơn đặt in mua của cơ quan thuế | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 25 | 1.010.237 | Đăng ký dự thi/cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế | Cung cấp thông tin | Tổng cục Thuế |
| 26 | 1.011.009 | Khai thuế TNCN khi cá nhân góp vốn bằng bất động sản | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 27 | 1.008.495 | Đăng ký thuế lần đầu đối với cơ quan ngoại giao (hoàn thuế GTGT) | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 28 | 1.008.566 | Thủ tục lựa chọn doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế GTGT | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 29 | 1.010.332 | Gia hạn APA | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 30 | 1.010.244 | Thay đổi thông tin đăng ký thuế cá nhân (không kinh doanh) và người phụ thuộc | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 31 | 1.008.496 | Đăng ký thuế lần đầu đối với dự án ODA, viện trợ nhân đạo | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 32 | 1.010.948 | Quyết toán thuế TNDN đối với đơn vị phụ thuộc khác tỉnh có ưu đãi thuế | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 33 | 1.007.700 | Khai lệ phí trước bạ/ Miễn lệ phí trước bạ đối với tài sản khác | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 34 | 1.007.780 | Thông báo phương pháp trích khấu hao tài sản cố định (cấp Chi cục) | Cung cấp thông tin | Chi cục thuế huyện, thành phố |
| 35 | 1.010.949 | Thay đổi kỳ tính thuế GTGT, TNCN từ tháng sang quý | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 36 | 1.011.015 | Hoàn thuế GTGT theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 37 | 1.011.018 | Hoàn thuế GTGT cho ngân hàng thương mại đại lý hoàn thuế cho khách xuất cảnh | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 38 | 1.010.694 | Đăng ký hủy chuyển địa điểm tại cơ quan thuế nơi chuyển đi | Cung cấp thông tin | Cơ quan thuế |
| 39 | 1.007.016 | Khai thuế Giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 40 | 1.010.700 | Đăng ký tổ chức lớp cập nhật kiến thức về thuế | Cung cấp thông tin | Cơ quan thuế |
| 41 | 1.008.539 | Khai thay thuế TNCN đối với thu nhập bất động sản tại nước ngoài | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 42 | 1.008.572 | Miễn thuế TNCN đối với Chuyên gia nước ngoài dự án ODA (Cấp Cục) | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 43 | 1.007.720 | Miễn thuế TNCN đối với Chuyên gia nước ngoài dự án ODA (Cấp Chi cục) | Cung cấp thông tin | Chi cục thuế huyện, thành phố |
| 44 | 1.008.544 | Xác nhận đối tượng cư trú của Việt Nam | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 45 | 1.008.574 | Miễn, giảm thuế theo Hiệp định đối với sinh viên, giáo viên, giáo sư… | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 46 | 1.007.277 | Khai lệ phí trước bạ nhà, đất/ Miễn lệ phí trước bạ nhà, đất | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 47 | 1.008.580 | Miễn, giảm thuế theo Hiệp định đối với hãng vận tải nước ngoài (trực tiếp) | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 48 | 1.008.588 | Nộp dần tiền thuế nợ | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 49 | 1.008.581 | Miễn, giảm thuế theo Hiệp định đối với tái bảo hiểm nước ngoài | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 50 | 1.008.583 | Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp NNT tự xác định | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 51 | 1.007.684 | Khai thuế TNCN chuyển nhượng/thừa kế/quà tặng bất động sản tại Việt Nam | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
=> Chi tiết 219 mã thủ tục hành chính lĩnh vực thuế: Tại đây.
Việc tra cứu chính xác mã thủ tục hành chính nộp tờ khai thuế TNCN là bước quan trọng giúp doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân thực hiện kê khai thuế đúng quy định trên hệ thống điện tử của cơ quan thuế. Mỗi loại hồ sơ khai thuế theo tháng, theo quý hay quyết toán thuế đều được gắn với một mã thủ tục hành chính riêng, do đó người nộp thuế cần lựa chọn đúng mã để tránh sai sót và tiết kiệm thời gian xử lý hồ sơ.
Hy vọng danh sách mã thủ tục hành chính nộp thuế TNCN được cập nhật trong bài viết sẽ giúp bạn dễ dàng tra cứu và hoàn thành nghĩa vụ thuế một cách nhanh chóng, chính xác.
